| 01 |
Xác minh cấu trúc campaign, order, booking, voucher và quy tắc trạng thái hiện tại |
Khảo sát |
BA + Backend |
2.0 |
Đối chiếu source code với schema và dữ liệu production. |
| 02 |
Phân tích IDO contract, event mua hàng, luồng USDT và cấu hình ví/contract nhận tiền |
Khảo sát |
Blockchain Backend |
2.0 |
Xác định các phiên bản contract đã dùng trong lịch sử. |
| 03 |
Khởi tạo ứng dụng dashboard độc lập và cấu hình môi trường |
Nền tảng |
Frontend + DevOps |
2.0 |
Chuẩn bị dev, staging và production. |
| 04 |
Thiết kế reporting database và migration |
Nền tảng |
Backend |
2.0 |
Lưu transaction index, sync cursor, kết quả đối soát, audit, quyền và Elon registry. |
| 05 |
Tái sử dụng đăng nhập launchpad-admin và bổ sung dashboard allowlist |
Phân quyền |
Backend + Frontend |
2.5 |
Kiểm tra quyền ở backend, không chỉ ẩn giao diện. |
| 06 |
Xây dựng service index dữ liệu lịch sử và dữ liệu mới trên BNB Chain |
On-chain |
Blockchain Backend |
5.0 |
Có block cursor, chia batch, retry và lưu tiến độ. |
| 07 |
Xác minh giao dịch mua IDO hợp lệ và lấy số USDT chuẩn |
On-chain |
Blockchain Backend |
3.0 |
Loại giao dịch chuyển USDT trực tiếp ngoài sale flow. |
| 08 |
Xử lý confirmation, reorg, retry, sync health và manual recheck |
On-chain |
Blockchain Backend |
4.0 |
Chạy lại an toàn, không nhân đôi dữ liệu. |
| 09 |
Import danh sách Elon ban đầu và xây dựng Elon registry theo thời gian hiệu lực |
Elon |
Backend + Frontend |
3.0 |
Không cho sửa ngược lịch sử đã có hiệu lực. |
| 10 |
Xây dựng kết nối read-only tới dữ liệu launchpad |
Đối soát |
Backend |
3.0 |
Đọc campaign, order, user/email, booking, voucher và trạng thái. |
| 11 |
Xây dựng logic liên kết order với on-chain transaction |
Đối soát |
Backend |
4.0 |
Hỗ trợ thiếu order, thiếu transaction và một ví mua nhiều lần. |
| 12 |
Xây dựng trạng thái đối soát, phân loại Normal/Elon/Booking và công thức tiền |
Đối soát |
Backend |
3.0 |
Triển khai đầy đủ các quy tắc Real Sale, Total và Voucher. |
| 13 |
Xây dựng quy trình backfill campaign lịch sử |
Đối soát |
Backend |
3.0 |
Có thể dừng, chạy tiếp và chạy lại mà không trùng dữ liệu. |
| 14 |
Xây dựng API Master Dashboard |
API |
Backend |
3.0 |
Ongoing, Completed, All, bộ lọc, phân trang, summary và exception count. |
| 15 |
Xây dựng API Campaign Audit |
API |
Backend |
3.0 |
Thông tin user/email, transaction, trạng thái đối soát, bộ lọc và phân trang. |
| 16 |
Xây dựng API lưu và đọc audit hành vi reviewer |
API |
Backend |
2.0 |
Order History open, tx click và unique tx progress. |
| 17 |
Xây dựng khung dashboard, đăng nhập và trạng thái truy cập |
Frontend |
Frontend |
2.0 |
Xử lý không có quyền, hết session, loading và service unavailable. |
| 18 |
Xây dựng giao diện Master Dashboard |
Frontend |
Frontend |
3.0 |
Ongoing, Completed, All, summary và trạng thái đồng bộ. |
| 19 |
Xây dựng Campaign Dashboard và bảng Audit |
Frontend |
Frontend |
5.0 |
Bộ lọc, phân trang, User/Email, trạng thái và transaction detail. |
| 20 |
Xây dựng luồng mở Order History và ghi nhận tx click |
Frontend |
Frontend + Backend |
2.0 |
Lưu audit trước khi mở tab mới. |
| 21 |
Xây dựng màn hình quản lý quyền dashboard và Elon registry |
Frontend |
Frontend + Backend |
3.0 |
Chỉ Dashboard Admin/Ops Lead được sử dụng. |
| 22 |
Xây dựng giao diện sync health, last block/time và manual recheck |
Frontend |
Frontend |
2.0 |
Hiển thị rõ UTC và trạng thái chạy/thành công/thất bại. |
| 23 |
Viết unit test và integration test |
Chất lượng |
QA + Backend |
5.0 |
Kiểm tra công thức, phân loại, idempotency, auth và API chính. |
| 24 |
Đối soát mẫu campaign lịch sử và chuẩn bị dữ liệu UAT cho Finance |
Chất lượng |
QA + BA + Finance |
4.0 |
So sánh kết quả với blockchain explorer và database hiện tại. |
| 25 |
Kiểm tra bảo mật và quyền truy cập dữ liệu User/Email |
Chất lượng |
Bảo mật + Backend |
2.0 |
Kiểm tra bypass quyền, rò rỉ dữ liệu và đảm bảo read-only. |
| 26 |
Kiểm tra hiệu năng và dữ liệu campaign lớn |
Chất lượng |
QA + Backend |
2.0 |
Kiểm tra bảng Audit lớn và tổng hợp lịch sử. |
| 27 |
Triển khai, monitoring, alerting và runbook vận hành |
Vận hành |
DevOps + Backend |
3.0 |
Theo dõi RPC failure, sync lag và database connectivity. |
| 28 |
UAT nghiệp vụ, sửa lỗi và phát hành pilot |
Phát hành |
Toàn team |
4.0 |
Ops/Finance xác nhận công thức và kết quả campaign mẫu. |
| Tổng effort cơ bản |
83.5 |
Không gồm report generation và export. |
| Dự phòng 15% |
12.5 |
Dành cho sai khác contract và dữ liệu lịch sử. |
| Tổng kế hoạch |
96.0 |
Khoảng 7-9 tuần với team 4 người. |